imbecille
/im.beˈt͡ʃil.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imbecille · số nhiều: gli imbecilli
imbecille nghĩa là thằng ngu, kẻ ngốc.
Nghĩa của imbecille
Danh từ · cả hai giống
- Thằng ngu, kẻ ngốc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbecille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ imbecile; fool, idiot, stupid, moron
- Danh từ fool, idiot, clot
Câu hỏi thường gặp
imbecille nghĩa là gì?
imbecille (danh từ) nghĩa là thằng ngu, kẻ ngốc.
imbecille là giống đực hay giống cái?
imbecille là danh từ cả hai giống: l'imbecille, số nhiều gli imbecilli.