TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imbecille

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/im.beˈt͡ʃil.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imbecille · số nhiều: gli imbecilli

imbecille nghĩa là thằng ngu, kẻ ngốc.

Nghĩa của imbecille

Danh từ · cả hai giống

  1. Thằng ngu, kẻ ngốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbecille

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ imbecile; fool, idiot, stupid, moron
  • Danh từ fool, idiot, clot

Câu hỏi thường gặp

imbecille nghĩa là gì?

imbecille (danh từ) nghĩa là thằng ngu, kẻ ngốc.

imbecille là giống đực hay giống cái?

imbecille là danh từ cả hai giống: l'imbecille, số nhiều gli imbecilli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.