TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coatto

/koˈat.to/ giọng máy của trình duyệt

coatto nghĩa là bắt buộc.

Nghĩa của coatto

Tính từ

  1. Bắt buộc.

Dạng từ của coatto

Giống cái số ítcoatta
Giống đực số nhiềucoatti
Giống cái số nhiềucoatte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coatto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ imposed by an authority or by law; compulsory, forced; compulsive
  • Danh từ prisoner, convict; someone with coarse, rude manners, (acting like someone) from the suburbs; boor. Nowadays it’s common for a coatto to be rich and not necessarily rude, but more overbearing.

Câu hỏi thường gặp

coatto nghĩa là gì?

coatto (tính từ) nghĩa là bắt buộc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.