coatto
/koˈat.to/ giọng máy của trình duyệt
coatto nghĩa là bắt buộc.
Nghĩa của coatto
Tính từ
- Bắt buộc.
Dạng từ của coatto
| Giống cái số ít | coatta |
| Giống đực số nhiều | coatti |
| Giống cái số nhiều | coatte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coatto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ imposed by an authority or by law; compulsory, forced; compulsive
- Danh từ prisoner, convict; someone with coarse, rude manners, (acting like someone) from the suburbs; boor. Nowadays it’s common for a coatto to be rich and not necessarily rude, but more overbearing.
Câu hỏi thường gặp
coatto nghĩa là gì?
coatto (tính từ) nghĩa là bắt buộc.