buzzurro
danh từ giống đực
/budˈd͡zur.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il buzzurro · số nhiều: i buzzurri
buzzurro nghĩa là dân quê, nhà quê, hai lúa.
Nghĩa của buzzurro
Danh từ · giống đực
- Dân quê.
- Nhà quê, hai lúa.
Dạng từ của buzzurro
| Giống cái | buzzurra |
| Giống cái số nhiều | buzzurre |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rude, impolite, coarse
- Danh từ boor; yokel, hick, country bumpkin; hillbilly
Câu hỏi thường gặp
buzzurro nghĩa là gì?
buzzurro (danh từ) nghĩa là dân quê, nhà quê, hai lúa.
buzzurro là giống đực hay giống cái?
buzzurro là danh từ giống đực: il buzzurro, số nhiều i buzzurri.