TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buzzurro

danh từ giống đực
/budˈd͡zur.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il buzzurro · số nhiều: i buzzurri

buzzurro nghĩa là dân quê, nhà quê, hai lúa.

Nghĩa của buzzurro

Danh từ · giống đực

  1. Dân quê.
  2. Nhà quê, hai lúa.

Dạng từ của buzzurro

Giống cáibuzzurra
Giống cái số nhiềubuzzurre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rude, impolite, coarse
  • Danh từ boor; yokel, hick, country bumpkin; hillbilly

Câu hỏi thường gặp

buzzurro nghĩa là gì?

buzzurro (danh từ) nghĩa là dân quê, nhà quê, hai lúa.

buzzurro là giống đực hay giống cái?

buzzurro là danh từ giống đực: il buzzurro, số nhiều i buzzurri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.