cabina
/kaˈbi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cabina · số nhiều: le cabine
cabina nghĩa là buồng riêng.
Nghĩa của cabina
Danh từ · giống cái
- Buồng riêng.
Họ từ của cabina
Cụm từ, thành ngữ với cabina
- cabina di pilotaggio — Buồng lái.
- cabina telefonica — Buồng điện thoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabin (in an aircraft or ship); cab (of a train); cage (of a lift); car (of a cablecar); beach hut; cubicle (at a swimming pool etc.); box
Câu hỏi thường gặp
cabina nghĩa là gì?
cabina (danh từ) nghĩa là buồng riêng.
cabina là giống đực hay giống cái?
cabina là danh từ giống cái: la cabina, số nhiều le cabine.