TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cabina

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈbi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cabina · số nhiều: le cabine

cabina nghĩa là buồng riêng.

Nghĩa của cabina

Danh từ · giống cái

  1. Buồng riêng.

Họ từ của cabina

Cụm từ, thành ngữ với cabina

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cabin (in an aircraft or ship); cab (of a train); cage (of a lift); car (of a cablecar); beach hut; cubicle (at a swimming pool etc.); box

Câu hỏi thường gặp

cabina nghĩa là gì?

cabina (danh từ) nghĩa là buồng riêng.

cabina là giống đực hay giống cái?

cabina là danh từ giống cái: la cabina, số nhiều le cabine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.