cacciare
cacciare nghĩa là săn bắn, đuổi, rượt.
Nghĩa của cacciare
Động từ
- Săn bắn.
- Đuổi, rượt.
Chia động từ cacciare
Hiện tại presente
- io caccio
- tu cacci
- lui/lei caccia
- noi cacciamo
- voi cacciate
- loro cacciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cacciato
- tu hai cacciato
- lui/lei ha cacciato
- noi abbiamo cacciato
- voi avete cacciato
- loro hanno cacciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cacciavo
- tu cacciavi
- lui/lei cacciava
- noi cacciavamo
- voi cacciavate
- loro cacciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cacciai
- tu cacciasti
- lui/lei cacciò
- noi cacciammo
- voi cacciaste
- loro cacciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io caccerò
- tu caccerai
- lui/lei caccerà
- noi cacceremo
- voi caccerete
- loro cacceranno
Điều kiện condizionale presente
- io caccerei
- tu cacceresti
- lui/lei caccerebbe
- noi cacceremmo
- voi caccereste
- loro caccerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cacci
- che tu cacci
- che lui/lei cacci
- che noi cacciamo
- che voi cacciate
- che loro caccino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cacciassi
- che tu cacciassi
- che lui/lei cacciasse
- che noi cacciassimo
- che voi cacciaste
- che loro cacciassero
Mệnh lệnh imperativo
- caccia! (tu)
- cacci! (lei)
- cacciamo! (noi)
- cacciate! (voi)
- caccino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacciare
Đồng nghĩa
Họ từ của cacciare
Câu ví dụ với cacciare
- I leoni possono cacciare gli elefanti? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935974
- Il cane da caccia si diresse verso il bosco. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730154
- Il leone sta cacciando un'antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13345236
- Il cane da caccia si è diretto verso il bosco. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730156
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hunt, to prey on (of animals); to hunt, to shoot, to snare (of people); to chase; to drive away, to drive out, to expel; to exile, to banish; to sack, to fire, to throw out; to put in with force, to drive in, to shove; to emit (a cry, a moan)
Câu hỏi thường gặp
cacciare nghĩa là gì?
cacciare (động từ) nghĩa là săn bắn, đuổi, rượt.
Chia động từ cacciare ở thì hiện tại thế nào?
io caccio, tu cacci, lui/lei caccia, noi cacciamo, voi cacciate, loro cacciano. Phân từ quá khứ: cacciato.