TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cacciare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/katˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

cacciare nghĩa là săn bắn, đuổi, rượt.

Nghĩa của cacciare

Động từ

  1. Săn bắn.
  2. Đuổi, rượt.

Chia động từ cacciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cacciatoDanh động từ: cacciando

Hiện tại presente

  • io caccio
  • tu cacci
  • lui/lei caccia
  • noi cacciamo
  • voi cacciate
  • loro cacciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cacciato
  • tu hai cacciato
  • lui/lei ha cacciato
  • noi abbiamo cacciato
  • voi avete cacciato
  • loro hanno cacciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cacciavo
  • tu cacciavi
  • lui/lei cacciava
  • noi cacciavamo
  • voi cacciavate
  • loro cacciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cacciai
  • tu cacciasti
  • lui/lei cacciò
  • noi cacciammo
  • voi cacciaste
  • loro cacciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io caccerò
  • tu caccerai
  • lui/lei caccerà
  • noi cacceremo
  • voi caccerete
  • loro cacceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io caccerei
  • tu cacceresti
  • lui/lei caccerebbe
  • noi cacceremmo
  • voi caccereste
  • loro caccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cacci
  • che tu cacci
  • che lui/lei cacci
  • che noi cacciamo
  • che voi cacciate
  • che loro caccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cacciassi
  • che tu cacciassi
  • che lui/lei cacciasse
  • che noi cacciassimo
  • che voi cacciaste
  • che loro cacciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • caccia! (tu)
  • cacci! (lei)
  • cacciamo! (noi)
  • cacciate! (voi)
  • caccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacciare

Đồng nghĩa

Họ từ của cacciare

Câu ví dụ với cacciare

  • I leoni possono cacciare gli elefanti? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935974
  • Il cane da caccia si diresse verso il bosco. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730154
  • Il leone sta cacciando un'antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13345236
  • Il cane da caccia si è diretto verso il bosco. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730156

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hunt, to prey on (of animals); to hunt, to shoot, to snare (of people); to chase; to drive away, to drive out, to expel; to exile, to banish; to sack, to fire, to throw out; to put in with force, to drive in, to shove; to emit (a cry, a moan)

Câu hỏi thường gặp

cacciare nghĩa là gì?

cacciare (động từ) nghĩa là săn bắn, đuổi, rượt.

Chia động từ cacciare ở thì hiện tại thế nào?

io caccio, tu cacci, lui/lei caccia, noi cacciamo, voi cacciate, loro cacciano. Phân từ quá khứ: cacciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.