TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cacciavite

danh từ giống đực
/ˌkat.t͡ʃaˈvi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cacciavite · số nhiều: i cacciaviti

cacciavite nghĩa là chìa vít, tuộc vít.

Nghĩa của cacciavite

Danh từ · giống đực

  1. Chìa vít, tuộc vít, tuốc-nơ-vít.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacciavite

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cacciavite

  • Mi serve il cacciavite. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3220307
  • Ho bisogno del cacciavite. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ screwdriver

Câu hỏi thường gặp

cacciavite nghĩa là gì?

cacciavite (danh từ) nghĩa là chìa vít, tuộc vít.

cacciavite là giống đực hay giống cái?

cacciavite là danh từ giống đực: il cacciavite, số nhiều i cacciaviti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.