cacciavite
đi với mạo từ: il cacciavite · số nhiều: i cacciaviti
cacciavite nghĩa là chìa vít, tuộc vít.
Nghĩa của cacciavite
Danh từ · giống đực
- Chìa vít, tuộc vít, tuốc-nơ-vít.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacciavite
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cacciavite
- Mi serve il cacciavite. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3220307
- Ho bisogno del cacciavite. Tôi cần cái tua-vít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screwdriver
Câu hỏi thường gặp
cacciavite nghĩa là gì?
cacciavite (danh từ) nghĩa là chìa vít, tuộc vít.
cacciavite là giống đực hay giống cái?
cacciavite là danh từ giống đực: il cacciavite, số nhiều i cacciaviti.