TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cache

danh từ giống cái
/ˈkaʃ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cache

cache nghĩa là bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm.

Nghĩa của cache

Danh từ · giống cái

  1. Bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm.

Cụm từ, thành ngữ với cache

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cache
  • Danh từ cache

Câu hỏi thường gặp

cache nghĩa là gì?

cache (danh từ) nghĩa là bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm.

cache là giống đực hay giống cái?

cache là danh từ giống cái: la cache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.