TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

memoria cache

danh từ giống cái
/meˈmɔ.rja ˈkaʃ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la memoria cache · số nhiều: le memorie cache

memoria cache nghĩa là bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm.

Nghĩa của memoria cache

Danh từ · giống cái

  1. Bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cache, cache memory

Câu hỏi thường gặp

memoria cache nghĩa là gì?

memoria cache (danh từ) nghĩa là bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm.

memoria cache là giống đực hay giống cái?

memoria cache là danh từ giống cái: la memoria cache, số nhiều le memorie cache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.