memoria
đi với mạo từ: la memoria · số nhiều: le memorie
memoria nghĩa là trí nhớ, kỷ niệm, kí ức.
Nghĩa của memoria
Danh từ · giống cái
- Trí nhớ.
- Kỷ niệm, kí ức.
- Bộ nhớ.
- Bút ký.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với memoria
Đồng nghĩa
Họ từ của memoria
Cụm từ, thành ngữ với memoria
- memoria cache — Bộ nhớ đệm, vùng nhớ đệm.
Câu ví dụ với memoria
- Dobbiamo imparare a memoria tutta la poesia. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214956
- Io devo imparare questa poesia a memoria. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2829406
- Dobbiamo imparare tutta la poesia a memoria. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6199103
- Devo imparare questa poesia a memoria. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374577
- Mio fratello ha una buona memoria. Anh trai tôi có trí nhớ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383756
- La sua memoria mi sorprende. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383758
- La perdita di memoria è dovuta all'invecchiamento o a una malattia? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ memory, recall (the ability of the brain to record information); memory, recollection, remembrance (a record of a thing or an event stored and available for later use); memory (the part of a computer that stores variable executable code or data); note; memoir, autobiography; monograph
Câu hỏi thường gặp
memoria nghĩa là gì?
memoria (danh từ) nghĩa là trí nhớ, kỷ niệm, kí ức.
memoria là giống đực hay giống cái?
memoria là danh từ giống cái: la memoria, số nhiều le memorie.