TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricordo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/riˈkɔr.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ricordo · số nhiều: i ricordi

ricordo nghĩa là kỷ niệm, kí ức, đồ lưu niệm.

Nghĩa của ricordo

Danh từ · giống đực

  1. Kỷ niệm, kí ức.
  2. Đồ lưu niệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricordo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ricordo

  • Ricordo l'anno in cui ottenne un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227205
  • Ricordo l'anno in cui ha ottenuto un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227204
  • Mi ricordo l'anno in cui ottenne un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227207
  • Pur avendo assistito alla lezione, non ricordo nulla. Dù đã đến lớp, tôi không nhớ gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733138
  • Quel viaggio è un ricordo indelebile. Chuyến đi đó là kỉ niệm không thể nào quên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855289
  • Mi ricordo l'anno in cui ha ottenuto un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227206
  • Mi ricordo ancora di Tom. Con cá còn sống không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12145199
  • Vorrei poter cancellare ogni tuo ricordo dalla mia mente. Ước gì tôi có thể xoá hết kí ức về bạn ra khỏi tâm trí tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506140

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ memory, recollection, remembrance; reminiscences; souvenir, keepsake, memento; record

Câu hỏi thường gặp

ricordo nghĩa là gì?

ricordo (danh từ) nghĩa là kỷ niệm, kí ức, đồ lưu niệm.

ricordo là giống đực hay giống cái?

ricordo là danh từ giống đực: il ricordo, số nhiều i ricordi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.