ricorrente
đi với mạo từ: il/la ricorrente · số nhiều: i ricorrenti
ricorrente nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn.
Nghĩa của ricorrente
Danh từ · cả hai giống
- Nguyên cáo, nguyên đơn.
Câu ví dụ với ricorrente
- Il suo incubo ricorrente riguardava uno tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850462
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ recurring, recurrent
- Danh từ plaintiff
Câu hỏi thường gặp
ricorrente nghĩa là gì?
ricorrente (danh từ) nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn.
ricorrente là giống đực hay giống cái?
ricorrente là danh từ cả hai giống: il/la ricorrente, số nhiều i ricorrenti.