TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricorrente

danh từ cả hai giống
/ri.korˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la ricorrente · số nhiều: i ricorrenti

ricorrente nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn.

Nghĩa của ricorrente

Danh từ · cả hai giống

  1. Nguyên cáo, nguyên đơn.

Câu ví dụ với ricorrente

  • Il suo incubo ricorrente riguardava uno tsunami. Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2850462

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ recurring, recurrent
  • Danh từ plaintiff

Câu hỏi thường gặp

ricorrente nghĩa là gì?

ricorrente (danh từ) nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn.

ricorrente là giống đực hay giống cái?

ricorrente là danh từ cả hai giống: il/la ricorrente, số nhiều i ricorrenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.