TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricordare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ri.korˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

ricordare nghĩa là nhớ, nhắc nhở, nhắc, nhắc lại.

Nghĩa của ricordare

Động từ

  1. Nhớ.
  2. Nhắc nhở, nhắc, nhắc lại.

Chia động từ ricordare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ricordatoDanh động từ: ricordando

Hiện tại presente

  • io ricordo
  • tu ricordi
  • lui/lei ricorda
  • noi ricordiamo
  • voi ricordate
  • loro ricordano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ricordato
  • tu hai ricordato
  • lui/lei ha ricordato
  • noi abbiamo ricordato
  • voi avete ricordato
  • loro hanno ricordato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ricordavo
  • tu ricordavi
  • lui/lei ricordava
  • noi ricordavamo
  • voi ricordavate
  • loro ricordavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ricordai
  • tu ricordasti
  • lui/lei ricordò
  • noi ricordammo
  • voi ricordaste
  • loro ricordarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ricorderò
  • tu ricorderai
  • lui/lei ricorderà
  • noi ricorderemo
  • voi ricorderete
  • loro ricorderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io ricorderei
  • tu ricorderesti
  • lui/lei ricorderebbe
  • noi ricorderemmo
  • voi ricordereste
  • loro ricorderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ricordi
  • che tu ricordi
  • che lui/lei ricordi
  • che noi ricordiamo
  • che voi ricordiate
  • che loro ricordino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ricordassi
  • che tu ricordassi
  • che lui/lei ricordasse
  • che noi ricordassimo
  • che voi ricordaste
  • che loro ricordassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ricorda! (tu)
  • ricordi! (lei)
  • ricordiamo! (noi)
  • ricordate! (voi)
  • ricordino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricordare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ricordare

Câu ví dụ với ricordare

  • Non riesco a ricordare cos'ho dovuto mangiare ieri. Tớ không nhớ nổi hôm qua mình ăn gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2674188
  • Io non riesco a ricordare cos'ho dovuto mangiare ieri. Tớ không nhớ nổi hôm qua mình ăn gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2674189
  • Che altro riesci a ricordare? Bạn còn nhớ gì khác nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5091503
  • Che altro riesce a ricordare? Bạn còn nhớ gì khác nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5091504
  • Che altro riuscite a ricordare? Bạn còn nhớ gì khác nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5091505
  • Trovo che le parole con definizioni concise siano le più facili da ricordare. Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610080
  • Forse lei non ricorda il mio compleanno. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3097171
  • Gli ricordi di venire a casa presto. Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12751119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remember, to recall, to recollect; to remind; to commemorate; to mention, to record

Câu hỏi thường gặp

ricordare nghĩa là gì?

ricordare (động từ) nghĩa là nhớ, nhắc nhở, nhắc, nhắc lại.

Chia động từ ricordare ở thì hiện tại thế nào?

io ricordo, tu ricordi, lui/lei ricorda, noi ricordiamo, voi ricordate, loro ricordano. Phân từ quá khứ: ricordato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.