TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

menzionare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/men.t͡sjoˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

menzionare nghĩa là đề cập.

Nghĩa của menzionare

Động từ

  1. Đề cập.

Chia động từ menzionare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: menzionatoDanh động từ: menzionando

Hiện tại presente

  • io menziono
  • tu menzioni
  • lui/lei menziona
  • noi menzioniamo
  • voi menzionate
  • loro menzionano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho menzionato
  • tu hai menzionato
  • lui/lei ha menzionato
  • noi abbiamo menzionato
  • voi avete menzionato
  • loro hanno menzionato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io menzionavo
  • tu menzionavi
  • lui/lei menzionava
  • noi menzionavamo
  • voi menzionavate
  • loro menzionavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io menzionai
  • tu menzionasti
  • lui/lei menzionò
  • noi menzionammo
  • voi menzionaste
  • loro menzionarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io menzionerò
  • tu menzionerai
  • lui/lei menzionerà
  • noi menzioneremo
  • voi menzionerete
  • loro menzioneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io menzionerei
  • tu menzioneresti
  • lui/lei menzionerebbe
  • noi menzioneremmo
  • voi menzionereste
  • loro menzionerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io menzioni
  • che tu menzioni
  • che lui/lei menzioni
  • che noi menzioniamo
  • che voi menzioniate
  • che loro menzionino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io menzionassi
  • che tu menzionassi
  • che lui/lei menzionasse
  • che noi menzionassimo
  • che voi menzionaste
  • che loro menzionassero

Mệnh lệnh imperativo

  • menziona! (tu)
  • menzioni! (lei)
  • menzioniamo! (noi)
  • menzionate! (voi)
  • menzionino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với menzionare

  • Ha menzionato l'incidente? Anh ta có nhắc đến vụ tai nạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340694
  • Lui l'ha menzionato. Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432980
  • Lui la menzionò. Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432990
  • Lui lo menzionò. Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432992
  • L'ha menzionato. Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432978
  • La menzionò. Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432984
  • Lo menzionò. Anh ấy đã đề cập đến nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432991

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mention

Câu hỏi thường gặp

menzionare nghĩa là gì?

menzionare (động từ) nghĩa là đề cập.

Chia động từ menzionare ở thì hiện tại thế nào?

io menziono, tu menzioni, lui/lei menziona, noi menzioniamo, voi menzionate, loro menzionano. Phân từ quá khứ: menzionato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.