TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mentre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmen.tre/ giọng máy của trình duyệt

mentre nghĩa là trong khi, trong lúc.

Nghĩa của mentre

Liên từ

  1. Trong khi, trong lúc.

Câu ví dụ với mentre

  • Betty ha ucciso Jane mentre questa stava cantando. Betty giết Jane trong khi chị ấy đang hát.Tatoeba #1760973
  • Io ho letto un libro mentre mangiavo. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776468
  • Ho letto un libro mentre stavo mangiando. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776469
  • Io lessi un libro mentre stavo mangiando. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776472
  • Tom sembra divertente mentre indossa quelle scarpe. Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116300
  • Sono stato derubato mentre andavo al lavoro. Tôi bị cướp khi đang đi bộ đến nơi làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13878304
  • Ho letto un libro mentre mangiavo. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776467
  • Io ho letto un libro mentre stavo mangiando. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ while; as (during the same time that); while; whilst; whereas (in contrast)

Câu hỏi thường gặp

mentre nghĩa là gì?

mentre (liên từ) nghĩa là trong khi, trong lúc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.