TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

menzione

danh từ giống cái
/menˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la menzione · số nhiều: le menzioni

menzione nghĩa là đề cập.

Nghĩa của menzione

Danh từ · giống cái

  1. Đề cập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mention

Câu hỏi thường gặp

menzione nghĩa là gì?

menzione (danh từ) nghĩa là đề cập.

menzione là giống đực hay giống cái?

menzione là danh từ giống cái: la menzione, số nhiều le menzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.