menzione
danh từ giống cái
/menˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la menzione · số nhiều: le menzioni
menzione nghĩa là đề cập.
Nghĩa của menzione
Danh từ · giống cái
- Đề cập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mention
Câu hỏi thường gặp
menzione nghĩa là gì?
menzione (danh từ) nghĩa là đề cập.
menzione là giống đực hay giống cái?
menzione là danh từ giống cái: la menzione, số nhiều le menzioni.