menzogna
/menˈd͡zoɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la menzogna · số nhiều: le menzogne
menzogna nghĩa là lời nói dối.
Nghĩa của menzogna
Danh từ · giống cái
- Lời nói dối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menzogna
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lie, falsehood, fib
Câu hỏi thường gặp
menzogna nghĩa là gì?
menzogna (danh từ) nghĩa là lời nói dối.
menzogna là giống đực hay giống cái?
menzogna là danh từ giống cái: la menzogna, số nhiều le menzogne.