TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

menzogna

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/menˈd͡zoɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la menzogna · số nhiều: le menzogne

menzogna nghĩa là lời nói dối.

Nghĩa của menzogna

Danh từ · giống cái

  1. Lời nói dối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menzogna

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lie, falsehood, fib

Câu hỏi thường gặp

menzogna nghĩa là gì?

menzogna (danh từ) nghĩa là lời nói dối.

menzogna là giống đực hay giống cái?

menzogna là danh từ giống cái: la menzogna, số nhiều le menzogne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.