TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bugia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/buˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bugia · số nhiều: le bugie

bugia nghĩa là lời nói dối.

Nghĩa của bugia

Danh từ · giống cái

  1. Lời nói dối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bugia

Đồng nghĩa

Họ từ của bugia

Câu ví dụ với bugia

  • La verità è che ho detto una bugia. Sự thật là tôi đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2801018
  • La bugia lo mise nei guai quando il suo capo scoprì la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712925
  • La bugia lo ha messo nei guai quando il suo capo ha scoperto la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712924
  • Lui è abile a raccontare bugie. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698632
  • Lui non dice mai delle bugie. Nó không bao giờ nói láo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930538
  • È abile a raccontare bugie. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698634
  • Non dice mai delle bugie. Nó không bao giờ nói láo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930537

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lie, untruth; type of dessert in the form of fritters dusted with sugar, eaten during Carnival time; similar to angel wings; candleholder

Câu hỏi thường gặp

bugia nghĩa là gì?

bugia (danh từ) nghĩa là lời nói dối.

bugia là giống đực hay giống cái?

bugia là danh từ giống cái: la bugia, số nhiều le bugie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.