bugia
đi với mạo từ: la bugia · số nhiều: le bugie
bugia nghĩa là lời nói dối.
Nghĩa của bugia
Danh từ · giống cái
- Lời nói dối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bugia
Đồng nghĩa
Họ từ của bugia
Câu ví dụ với bugia
- La verità è che ho detto una bugia. Sự thật là tôi đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2801018
- La bugia lo mise nei guai quando il suo capo scoprì la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712925
- La bugia lo ha messo nei guai quando il suo capo ha scoperto la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712924
- Lui è abile a raccontare bugie. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698632
- Lui non dice mai delle bugie. Nó không bao giờ nói láo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930538
- È abile a raccontare bugie. Anh ấy là một người giỏi nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698634
- Non dice mai delle bugie. Nó không bao giờ nói láo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4930537
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lie, untruth; type of dessert in the form of fritters dusted with sugar, eaten during Carnival time; similar to angel wings; candleholder
Câu hỏi thường gặp
bugia nghĩa là gì?
bugia (danh từ) nghĩa là lời nói dối.
bugia là giống đực hay giống cái?
bugia là danh từ giống cái: la bugia, số nhiều le bugie.