bugiardo
đi với mạo từ: il bugiardo · số nhiều: i bugiardi
bugiardo nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.
Nghĩa của bugiardo
Danh từ · giống đực
- Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.
Dạng từ của bugiardo
| Giống cái | bugiarda |
| Giống cái số nhiều | bugiarde |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bugiardo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với bugiardo
- Odio i bugiardi. Tôi ghét kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8376958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lying, false, deceitful, untruthful
- Danh từ liar
Câu hỏi thường gặp
bugiardo nghĩa là gì?
bugiardo (danh từ) nghĩa là kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu.
bugiardo là giống đực hay giống cái?
bugiardo là danh từ giống đực: il bugiardo, số nhiều i bugiardi.