buio
đi với mạo từ: il buio · số nhiều: i bui
buio nghĩa là bóng tối.
Nghĩa của buio
Danh từ · giống đực
- Bóng tối.
Tính từ
- Tối.
Dạng từ của buio
| Giống cái | buia |
| Giống cái số nhiều | buie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với buio
- È tutto buio fuori. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381179
- C'è completamente buio fuori. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576389
- Fuori è buio pesto. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4842286
- La strada era buia. Con đường tối đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7041890
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dark (contrary of luminous)
- Danh từ darkness, dark
Câu hỏi thường gặp
buio nghĩa là gì?
buio (danh từ, tính từ) nghĩa là bóng tối.
buio là giống đực hay giống cái?
buio là danh từ giống đực: il buio, số nhiều i bui.