TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbu.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il buio · số nhiều: i bui

buio nghĩa là bóng tối.

Nghĩa của buio

Danh từ · giống đực

  1. Bóng tối.

Tính từ

  1. Tối.

Dạng từ của buio

Giống cáibuia
Giống cái số nhiềubuie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với buio

  • È tutto buio fuori. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381179
  • C'è completamente buio fuori. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576389
  • Fuori è buio pesto. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4842286
  • La strada era buia. Con đường tối đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7041890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dark (contrary of luminous)
  • Danh từ darkness, dark

Câu hỏi thường gặp

buio nghĩa là gì?

buio (danh từ, tính từ) nghĩa là bóng tối.

buio là giống đực hay giống cái?

buio là danh từ giống đực: il buio, số nhiều i bui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.