TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oscurità

danh từ giống cái
/os.ku.riˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oscurità

oscurità nghĩa là bóng tối.

Nghĩa của oscurità

Danh từ · giống cái

  1. Bóng tối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ darkness; gloominess; obscurity

Câu hỏi thường gặp

oscurità nghĩa là gì?

oscurità (danh từ) nghĩa là bóng tối.

oscurità là giống đực hay giống cái?

oscurità là danh từ giống cái: l'oscurità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.