oscurità
danh từ giống cái
/os.ku.riˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'oscurità
oscurità nghĩa là bóng tối.
Nghĩa của oscurità
Danh từ · giống cái
- Bóng tối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ darkness; gloominess; obscurity
Câu hỏi thường gặp
oscurità nghĩa là gì?
oscurità (danh từ) nghĩa là bóng tối.
oscurità là giống đực hay giống cái?
oscurità là danh từ giống cái: l'oscurità.