TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oscuro

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/osˈku.ro/ giọng máy của trình duyệt

oscuro nghĩa là tối, mờ ám.

Nghĩa của oscuro

Tính từ

  1. Tối.
  2. Mờ ám.
  3. Mờ mịt, tối tăm.

Dạng từ của oscuro

Giống cái số ítoscura
Giống đực số nhiềuoscuri
Giống cái số nhiềuoscure

Họ từ của oscuro

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dark; obscure; gloomy, sombre; humble
  • Danh từ darkness

Câu hỏi thường gặp

oscuro nghĩa là gì?

oscuro (tính từ) nghĩa là tối, mờ ám.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.