ospedale
đi với mạo từ: l'ospedale · số nhiều: gli ospedali
ospedale nghĩa là bệnh viện, nhà thương, y viện.
Nghĩa của ospedale
Danh từ · giống đực
- Bệnh viện, nhà thương, y viện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ospedale
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với ospedale
- ospedale psichiatrico — Bệnh viện tâm thần.
Câu ví dụ với ospedale
- Lui è in ospedale al momento. Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393861
- È in ospedale al momento. Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393860
- Era molto preoccupato di dover passare il Natale in ospedale. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6569486
- Lui era molto preoccupato di dover passare il Natale in ospedale. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6569487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hospital
Câu hỏi thường gặp
ospedale nghĩa là gì?
ospedale (danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương, y viện.
ospedale là giống đực hay giống cái?
ospedale là danh từ giống đực: l'ospedale, số nhiều gli ospedali.