TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ospedale

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/os.peˈda.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ospedale · số nhiều: gli ospedali

ospedale nghĩa là bệnh viện, nhà thương, y viện.

Nghĩa của ospedale

Danh từ · giống đực

  1. Bệnh viện, nhà thương, y viện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ospedale

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với ospedale

Câu ví dụ với ospedale

  • Lui è in ospedale al momento. Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393861
  • È in ospedale al momento. Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393860
  • Era molto preoccupato di dover passare il Natale in ospedale. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6569486
  • Lui era molto preoccupato di dover passare il Natale in ospedale. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6569487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hospital

Câu hỏi thường gặp

ospedale nghĩa là gì?

ospedale (danh từ) nghĩa là bệnh viện, nhà thương, y viện.

ospedale là giống đực hay giống cái?

ospedale là danh từ giống đực: l'ospedale, số nhiều gli ospedali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.