ospitale
/os.piˈta.le/ giọng máy của trình duyệt
ospitale nghĩa là hiếu khách, lịch thiệp.
Nghĩa của ospitale
Tính từ
- Hiếu khách, lịch thiệp.
Dạng từ của ospitale
| Số nhiều | ospitali |
Câu ví dụ với ospitale
- I locali sono molto ospitali. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1739676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hospitable, friendly, welcoming
Câu hỏi thường gặp
ospitale nghĩa là gì?
ospitale (tính từ) nghĩa là hiếu khách, lịch thiệp.