TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

osare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/oˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

osare nghĩa là dám.

Nghĩa của osare

Động từ

  1. Dám.

Chia động từ osare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: osatoDanh động từ: osando

Hiện tại presente

  • io oso
  • tu osi
  • lui/lei osa
  • noi osiamo
  • voi osate
  • loro osano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho osato
  • tu hai osato
  • lui/lei ha osato
  • noi abbiamo osato
  • voi avete osato
  • loro hanno osato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io osavo
  • tu osavi
  • lui/lei osava
  • noi osavamo
  • voi osavate
  • loro osavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io osai
  • tu osasti
  • lui/lei osò
  • noi osammo
  • voi osaste
  • loro osarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io oserò
  • tu oserai
  • lui/lei oserà
  • noi oseremo
  • voi oserete
  • loro oseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io oserei
  • tu oseresti
  • lui/lei oserebbe
  • noi oseremmo
  • voi osereste
  • loro oserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io osi
  • che tu osi
  • che lui/lei osi
  • che noi osiamo
  • che voi osiate
  • che loro osino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io osassi
  • che tu osassi
  • che lui/lei osasse
  • che noi osassimo
  • che voi osaste
  • che loro osassero

Mệnh lệnh imperativo

  • osa! (tu)
  • osi! (lei)
  • osiamo! (noi)
  • osate! (voi)
  • osino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với osare

Đồng nghĩa

Họ từ của osare

Câu ví dụ với osare

  • Io non oso. Tôi không dám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7727966
  • Come osa lamentarsi? Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7871818
  • Non oso. Tôi không dám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7727965

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dare, venture, used with the infinitive (sometimes preceded by di); to dare (to have courage); to risk, attempt, followed by an object; to dare, used to attenuate the force of a statement or request

Câu hỏi thường gặp

osare nghĩa là gì?

osare (động từ) nghĩa là dám.

Chia động từ osare ở thì hiện tại thế nào?

io oso, tu osi, lui/lei osa, noi osiamo, voi osate, loro osano. Phân từ quá khứ: osato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.