TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tentare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tenˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

tentare nghĩa là cố gắng, gắng, xui, xúi.

Nghĩa của tentare

Động từ

  1. Cố gắng, gắng.
  2. Xui, xúi, xúi giục.
  3. Lôi cuốn, lôi kéo, nhử.

Chia động từ tentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: tentatoDanh động từ: tentando

Hiện tại presente

  • io tento
  • tu tenti
  • lui/lei tenta
  • noi tentiamo
  • voi tentate
  • loro tentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tentato
  • tu hai tentato
  • lui/lei ha tentato
  • noi abbiamo tentato
  • voi avete tentato
  • loro hanno tentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tentavo
  • tu tentavi
  • lui/lei tentava
  • noi tentavamo
  • voi tentavate
  • loro tentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tentai
  • tu tentasti
  • lui/lei tentò
  • noi tentammo
  • voi tentaste
  • loro tentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tenterò
  • tu tenterai
  • lui/lei tenterà
  • noi tenteremo
  • voi tenterete
  • loro tenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io tenterei
  • tu tenteresti
  • lui/lei tenterebbe
  • noi tenteremmo
  • voi tentereste
  • loro tenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tenti
  • che tu tenti
  • che lui/lei tenti
  • che noi tentiamo
  • che voi tentiate
  • che loro tentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tentassi
  • che tu tentassi
  • che lui/lei tentasse
  • che noi tentassimo
  • che voi tentaste
  • che loro tentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • tenta! (tu)
  • tenti! (lei)
  • tentiamo! (noi)
  • tentate! (voi)
  • tentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tentare

Đồng nghĩa

Họ từ của tentare

Câu ví dụ với tentare

  • Tom ha tentato il suicidio. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066220
  • Tom tentò il suicidio. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to try, to attempt; to tempt, to lure, to attract, to entice; to touch lightly

Câu hỏi thường gặp

tentare nghĩa là gì?

tentare (động từ) nghĩa là cố gắng, gắng, xui, xúi.

Chia động từ tentare ở thì hiện tại thế nào?

io tento, tu tenti, lui/lei tenta, noi tentiamo, voi tentate, loro tentano. Phân từ quá khứ: tentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.