tentare
tentare nghĩa là cố gắng, gắng, xui, xúi.
Nghĩa của tentare
Động từ
- Cố gắng, gắng.
- Xui, xúi, xúi giục.
- Lôi cuốn, lôi kéo, nhử.
Chia động từ tentare
Hiện tại presente
- io tento
- tu tenti
- lui/lei tenta
- noi tentiamo
- voi tentate
- loro tentano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho tentato
- tu hai tentato
- lui/lei ha tentato
- noi abbiamo tentato
- voi avete tentato
- loro hanno tentato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io tentavo
- tu tentavi
- lui/lei tentava
- noi tentavamo
- voi tentavate
- loro tentavano
Quá khứ xa passato remoto
- io tentai
- tu tentasti
- lui/lei tentò
- noi tentammo
- voi tentaste
- loro tentarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io tenterò
- tu tenterai
- lui/lei tenterà
- noi tenteremo
- voi tenterete
- loro tenteranno
Điều kiện condizionale presente
- io tenterei
- tu tenteresti
- lui/lei tenterebbe
- noi tenteremmo
- voi tentereste
- loro tenterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io tenti
- che tu tenti
- che lui/lei tenti
- che noi tentiamo
- che voi tentiate
- che loro tentino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io tentassi
- che tu tentassi
- che lui/lei tentasse
- che noi tentassimo
- che voi tentaste
- che loro tentassero
Mệnh lệnh imperativo
- tenta! (tu)
- tenti! (lei)
- tentiamo! (noi)
- tentate! (voi)
- tentino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tentare
Đồng nghĩa
Họ từ của tentare
Câu ví dụ với tentare
- Tom ha tentato il suicidio. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066220
- Tom tentò il suicidio. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to try, to attempt; to tempt, to lure, to attract, to entice; to touch lightly
Câu hỏi thường gặp
tentare nghĩa là gì?
tentare (động từ) nghĩa là cố gắng, gắng, xui, xúi.
Chia động từ tentare ở thì hiện tại thế nào?
io tento, tu tenti, lui/lei tenta, noi tentiamo, voi tentate, loro tentano. Phân từ quá khứ: tentato.