TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

provare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/proˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

provare nghĩa là cố gắng, gắng, thử nghiệm.

Nghĩa của provare

Động từ

  1. Cố gắng, gắng.
  2. Thử nghiệm.
  3. Chứng minh.
  4. Tập dượt.
  5. Trải nghiệm, nếm trải.

Chia động từ provare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: provatoDanh động từ: provando

Hiện tại presente

  • io provo
  • tu provi
  • lui/lei prova
  • noi proviamo
  • voi provate
  • loro provano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho provato
  • tu hai provato
  • lui/lei ha provato
  • noi abbiamo provato
  • voi avete provato
  • loro hanno provato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io provavo
  • tu provavi
  • lui/lei provava
  • noi provavamo
  • voi provavate
  • loro provavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io provai
  • tu provasti
  • lui/lei provò
  • noi provammo
  • voi provaste
  • loro provarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io proverò
  • tu proverai
  • lui/lei proverà
  • noi proveremo
  • voi proverete
  • loro proveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io proverei
  • tu proveresti
  • lui/lei proverebbe
  • noi proveremmo
  • voi provereste
  • loro proverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io provi
  • che tu provi
  • che lui/lei provi
  • che noi proviamo
  • che voi proviate
  • che loro provino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io provassi
  • che tu provassi
  • che lui/lei provasse
  • che noi provassimo
  • che voi provaste
  • che loro provassero

Mệnh lệnh imperativo

  • prova! (tu)
  • provi! (lei)
  • proviamo! (noi)
  • provate! (voi)
  • provino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provare

Đồng nghĩa

Họ từ của provare

Câu ví dụ với provare

  • Ho fatto un terribile errore nella prova. Tôi sai lầm kinh khủng trong trắc nghiệm.Tatoeba #1762770
  • Vorrei provare la gonna blu a righe. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388485
  • Non provare a cambiare il soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181536
  • Non ho la forza di continuare a provare. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585105
  • Non provare a cambiare soggetto. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2181532
  • Io non voglio provare altro. Tôi không muốn thử cái gì khác nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555606
  • Io non ho la forza di continuare a provare. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585106
  • Posso dire di non provare proprio nulla per te. Tôi có thể nói rằng tôi chẳng cảm thấy gì với bạn cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506192

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to try, to try out, to test; to try, to attempt; to feel, to experience; to prove, to demonstrate, to show; to try on (clothing); to rehearse

Câu hỏi thường gặp

provare nghĩa là gì?

provare (động từ) nghĩa là cố gắng, gắng, thử nghiệm.

Chia động từ provare ở thì hiện tại thế nào?

io provo, tu provi, lui/lei prova, noi proviamo, voi provate, loro provano. Phân từ quá khứ: provato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.