TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sentire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/senˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

sentire nghĩa là cảm thấy, nghe.

Nghĩa của sentire

Động từ

  1. Cảm thấy.
  2. Nghe.

Chia động từ sentire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sentitoDanh động từ: sentendo

Hiện tại presente

  • io sento
  • tu senti
  • lui/lei sente
  • noi sentiamo
  • voi sentite
  • loro sentono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sentito
  • tu hai sentito
  • lui/lei ha sentito
  • noi abbiamo sentito
  • voi avete sentito
  • loro hanno sentito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sentivo
  • tu sentivi
  • lui/lei sentiva
  • noi sentivamo
  • voi sentivate
  • loro sentivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sentii
  • tu sentisti
  • lui/lei sentì
  • noi sentimmo
  • voi sentiste
  • loro sentirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sentirò
  • tu sentirai
  • lui/lei sentirà
  • noi sentiremo
  • voi sentirete
  • loro sentiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sentirei
  • tu sentiresti
  • lui/lei sentirebbe
  • noi sentiremmo
  • voi sentireste
  • loro sentirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io senta
  • che tu senta
  • che lui/lei senta
  • che noi sentiamo
  • che voi sentiate
  • che loro sentano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sentissi
  • che tu sentissi
  • che lui/lei sentisse
  • che noi sentissimo
  • che voi sentiste
  • che loro sentissero

Mệnh lệnh imperativo

  • senti! (tu)
  • senta! (lei)
  • sentiamo! (noi)
  • sentite! (voi)
  • sentano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sentire

Câu ví dụ với sentire

  • Non voglio più sentire le tue lamentele. Tôi không muốn nghe nhiều hơn về lời phàn nàn của bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702851
  • Riesco ancora a sentire la tua voce. Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2385791
  • Io voglio sentire il resto della storia. Tớ muốn nghe toàn bộ câu chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2413600
  • Non voglio sentire un'altra parola da te. Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022453
  • Non voglio sentire un'altra parola da voi. Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022455
  • Non voglio sentire un'altra parola da lei. Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022457
  • Riesco a sentire il profumo dei fiori. Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764521
  • Voglio sentire il resto della storia. Tớ muốn nghe toàn bộ câu chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2413599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feel; to hear; to smell

Câu hỏi thường gặp

sentire nghĩa là gì?

sentire (động từ) nghĩa là cảm thấy, nghe.

Chia động từ sentire ở thì hiện tại thế nào?

io sento, tu senti, lui/lei sente, noi sentiamo, voi sentite, loro sentono. Phân từ quá khứ: sentito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.