sentimento
đi với mạo từ: il sentimento · số nhiều: i sentimenti
sentimento nghĩa là cảm xúc.
Nghĩa của sentimento
Danh từ · giống đực
- Cảm xúc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentimento
Đồng nghĩa
Họ từ của sentimento
Câu ví dụ với sentimento
- È il sentimento migliore. Đó là cảm giác tuyệt vời nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977669
- Tengo ai tuoi sentimenti, ma anche i miei contano. Tôi quan tâm đến cảm xúc của bạn, nhưng của tôi cũng quan trọng mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505169
- I loro sentimenti tornarono a galla più forti di prima. Cảm xúc của họ trỗi dậy mạnh mẽ hơn khi trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701139
- Tutti i sentimenti passano. Mọi cảm xúc đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feeling, emotion, sentiment; sensation; sense
Câu hỏi thường gặp
sentimento nghĩa là gì?
sentimento (danh từ) nghĩa là cảm xúc.
sentimento là giống đực hay giống cái?
sentimento là danh từ giống đực: il sentimento, số nhiều i sentimenti.