TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sentimento

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sen.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sentimento · số nhiều: i sentimenti

sentimento nghĩa là cảm xúc.

Nghĩa của sentimento

Danh từ · giống đực

  1. Cảm xúc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentimento

Đồng nghĩa

Họ từ của sentimento

Câu ví dụ với sentimento

  • È il sentimento migliore. Đó là cảm giác tuyệt vời nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977669
  • Tengo ai tuoi sentimenti, ma anche i miei contano. Tôi quan tâm đến cảm xúc của bạn, nhưng của tôi cũng quan trọng mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505169
  • I loro sentimenti tornarono a galla più forti di prima. Cảm xúc của họ trỗi dậy mạnh mẽ hơn khi trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701139
  • Tutti i sentimenti passano. Mọi cảm xúc đã qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feeling, emotion, sentiment; sensation; sense

Câu hỏi thường gặp

sentimento nghĩa là gì?

sentimento (danh từ) nghĩa là cảm xúc.

sentimento là giống đực hay giống cái?

sentimento là danh từ giống đực: il sentimento, số nhiều i sentimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.