TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

senso

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛn.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il senso · số nhiều: i sensi

senso nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, cảm giác.

Nghĩa của senso

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa, ý nghĩa.
  2. Cảm giác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senso

Đồng nghĩa

Họ từ của senso

Cụm từ, thành ngữ với senso

Câu ví dụ với senso

  • Tu hai un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478196
  • Lei ha un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478198
  • Voi avete un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478200
  • Hai un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478195
  • Ha un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478197
  • Avete un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478199
  • Hai un senso dell'umorismo unico. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483751
  • Roger, quello che dici ha un senso e sono d'accordo con te. Roger, những gì bạn nói đều có lý và tôi đồng ý với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sense; sensation, awareness of surroundings (of an organism...); consciousness as a whole; sense, feeling; idea, impression; sense (deep, usually innate, familiar understanding of something intangible that allows one to distinguish opportune from inopportune); barometer, gauge; meaning, logic, coherence; the overall meaning, the mental coming together of something

Câu hỏi thường gặp

senso nghĩa là gì?

senso (danh từ) nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, cảm giác.

senso là giống đực hay giống cái?

senso là danh từ giống đực: il senso, số nhiều i sensi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.