senso
đi với mạo từ: il senso · số nhiều: i sensi
senso nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, cảm giác.
Nghĩa của senso
Danh từ · giống đực
- Nghĩa, ý nghĩa.
- Cảm giác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senso
Đồng nghĩa
Họ từ của senso
Cụm từ, thành ngữ với senso
- senso comune — Lẽ thường.
- senso di colpa — Cảm giác tội lỗi.
- senso di marcia — Phương hướng, hướng.
- senso umoristico — Khiếu hài hước.
- senza senso — Vô nghĩa.
Câu ví dụ với senso
- Tu hai un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478196
- Lei ha un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478198
- Voi avete un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478200
- Hai un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478195
- Ha un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478197
- Avete un buon senso dell'umorismo. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478199
- Hai un senso dell'umorismo unico. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483751
- Roger, quello che dici ha un senso e sono d'accordo con te. Roger, những gì bạn nói đều có lý và tôi đồng ý với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sense; sensation, awareness of surroundings (of an organism...); consciousness as a whole; sense, feeling; idea, impression; sense (deep, usually innate, familiar understanding of something intangible that allows one to distinguish opportune from inopportune); barometer, gauge; meaning, logic, coherence; the overall meaning, the mental coming together of something
Câu hỏi thường gặp
senso nghĩa là gì?
senso (danh từ) nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, cảm giác.
senso là giống đực hay giống cái?
senso là danh từ giống đực: il senso, số nhiều i sensi.