senso comune
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il senso comune
senso comune nghĩa là lẽ thường, ý kiến công chúng.
Nghĩa của senso comune
Danh từ · giống đực
- Lẽ thường.
- Ý kiến công chúng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senso comune
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ popular opinion; common sense
Câu hỏi thường gặp
senso comune nghĩa là gì?
senso comune (danh từ) nghĩa là lẽ thường, ý kiến công chúng.
senso comune là giống đực hay giống cái?
senso comune là danh từ giống đực: il senso comune.