TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

senso comune

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il senso comune

senso comune nghĩa là lẽ thường, ý kiến công chúng.

Nghĩa của senso comune

Danh từ · giống đực

  1. Lẽ thường.
  2. Ý kiến công chúng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với senso comune

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ popular opinion; common sense

Câu hỏi thường gặp

senso comune nghĩa là gì?

senso comune (danh từ) nghĩa là lẽ thường, ý kiến công chúng.

senso comune là giống đực hay giống cái?

senso comune là danh từ giống đực: il senso comune.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.