TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buonsenso

danh từ giống đực
/ˌbwɔnˈsɛn.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il buonsenso · số nhiều: i buonsensi

buonsenso nghĩa là lẽ thường.

Nghĩa của buonsenso

Danh từ · giống đực

  1. Lẽ thường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ common sense; good sense, mother wit, native wit

Câu hỏi thường gặp

buonsenso nghĩa là gì?

buonsenso (danh từ) nghĩa là lẽ thường.

buonsenso là giống đực hay giống cái?

buonsenso là danh từ giống đực: il buonsenso, số nhiều i buonsensi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.