TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buono

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbwɔ.no/ giọng máy của trình duyệt

buono nghĩa là tốt, hay, ngon.

Nghĩa của buono

Tính từ

  1. Tốt, hay, tuyệt.
  2. Ngon.

Dạng từ của buono

Giống cái số ítbuona
Giống đực số nhiềubuoni
Giống cái số nhiềubuone
So sánh nhấtbuonissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buono

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của buono

Câu ví dụ với buono

  • Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
  • La zuppa è buona? Súp có ngon không ?Tatoeba #1752355
  • Certo. Buona fortuna! Chắc chắn. Chúc may mắn!Tatoeba #962394
  • Il tempo era buono per il raccolto. Thời tiết thuận lợi cho việc thu hoạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #965292
  • Io sono buono con te questa mattina. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2622555
  • Io sono buono con lei questa mattina. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2622557
  • Io sono buono con voi questa mattina. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2622563
  • Il mio vietnamita non è molto buono. Tiếng Việt của tôi chưa được tốt lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7800417

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ righteous, moral; good, nice; favorable and sunny; competent, talented, skillful; that works well for its purpose; well behaved; intrinsically good or appreciated; suitable, valid; tasting good
  • Danh từ good guy, hero; coupon, voucher; bill, bond (financial)

Câu hỏi thường gặp

buono nghĩa là gì?

buono (tính từ) nghĩa là tốt, hay, ngon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.