TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

brutto

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbrut.to/ giọng máy của trình duyệt

brutto nghĩa là xấu, xấu xí.

Nghĩa của brutto

Tính từ

  1. Xấu, xấu xí.

Dạng từ của brutto

Giống cái số ítbrutta
Giống đực số nhiềubrutti
Giống cái số nhiềubrutte
So sánh nhấtbruttissimo

Câu ví dụ với brutto

  • Tu pensi che io sia brutto? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193064
  • Lei pensa che io sia brutto? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193068
  • Voi pensate che io sia brutto? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193077
  • Sono sicuro che è stato solo un brutto errore. Tôi chắc chắn đó chỉ là một tai nạn khủng khiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412806
  • Pensi che io sia brutto? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193062
  • Pensa che io sia brutto? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193067
  • Pensate che io sia brutto? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193076
  • Il tempo è brutto. Thời tiết xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2701434

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ugly, bad, nasty
  • Danh từ ugly person

Câu hỏi thường gặp

brutto nghĩa là gì?

brutto (tính từ) nghĩa là xấu, xấu xí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.