brusio
/bruˈzi.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il brusio · số nhiều: i brusii
brusio nghĩa là vo vo, vù vù.
Nghĩa của brusio
Danh từ · giống đực
- Vo vo, vù vù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hubbub, buzz
Câu hỏi thường gặp
brusio nghĩa là gì?
brusio (danh từ) nghĩa là vo vo, vù vù.
brusio là giống đực hay giống cái?
brusio là danh từ giống đực: il brusio, số nhiều i brusii.