TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bruno

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbru.no/ giọng máy của trình duyệt

bruno nghĩa là nâu.

Nghĩa của bruno

Tính từ

  1. Nâu.

Dạng từ của bruno

Giống cái số ítbruna
Giống đực số nhiềubruni
Giống cái số nhiềubrune

Họ từ của bruno

Cụm từ, thành ngữ với bruno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dark gray, almost black; brown; brunatre
  • Danh từ a dark-haired person

Câu hỏi thường gặp

bruno nghĩa là gì?

bruno (tính từ) nghĩa là nâu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.