bruco
đi với mạo từ: il bruco · số nhiều: i bruchi
bruco nghĩa là ấu trùng, sâu, sâu róm.
Nghĩa của bruco
Danh từ · giống đực
- Ấu trùng.
- Sâu, sâu róm, sâu bướm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bruco
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bruco
- Questo bruco si trasformerà in una bella farfalla. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2473275
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grub, caterpillar
Câu hỏi thường gặp
bruco nghĩa là gì?
bruco (danh từ) nghĩa là ấu trùng, sâu, sâu róm.
bruco là giống đực hay giống cái?
bruco là danh từ giống đực: il bruco, số nhiều i bruchi.