TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bruco

danh từ giống đực
/ˈbru.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bruco · số nhiều: i bruchi

bruco nghĩa là ấu trùng, sâu, sâu róm.

Nghĩa của bruco

Danh từ · giống đực

  1. Ấu trùng.
  2. Sâu, sâu róm, sâu bướm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bruco

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bruco

  • Questo bruco si trasformerà in una bella farfalla. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2473275

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grub, caterpillar

Câu hỏi thường gặp

bruco nghĩa là gì?

bruco (danh từ) nghĩa là ấu trùng, sâu, sâu róm.

bruco là giống đực hay giống cái?

bruco là danh từ giống đực: il bruco, số nhiều i bruchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.