larva
danh từ giống cái
/ˈlar.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la larva · số nhiều: le larve
larva nghĩa là ấu trùng, giòi.
Nghĩa của larva
Danh từ · giống cái
- Ấu trùng.
- Giòi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larva
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ larva, grub; shadow, skeleton
Câu hỏi thường gặp
larva nghĩa là gì?
larva (danh từ) nghĩa là ấu trùng, giòi.
larva là giống đực hay giống cái?
larva là danh từ giống cái: la larva, số nhiều le larve.