largo
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlar.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
largo nghĩa là rộng.
Nghĩa của largo
Tính từ
- Rộng.
Dạng từ của largo
| Giống cái số ít | larga |
| Giống đực số nhiều | larghi |
| Giống cái số nhiều | larghe |
| So sánh nhất | larghissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với largo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của largo
Câu ví dụ với largo
- Ho fatto un largo sorriso. Tôi cười tủm tỉm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6130711
- Feci un largo sorriso. Tôi cười tủm tỉm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6130713
- Quel fiume è largo? Con sông đó rộng chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wide, broad; ample, wide, large; oversized, loose-fitting, too loose (of clothes); generous, free, open-handed
- Danh từ open sea; square, largo; largo
Câu hỏi thường gặp
largo nghĩa là gì?
largo (tính từ) nghĩa là rộng.