TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

generoso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒe.neˈro.zo/ giọng máy của trình duyệt

generoso nghĩa là rộng lượng, hào phóng.

Nghĩa của generoso

Tính từ

  1. Rộng lượng, hào phóng.

Dạng từ của generoso

Giống cái số ítgenerosa
Giống đực số nhiềugenerosi
Giống cái số nhiềugenerose
So sánh nhấtgenerosissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ generous; liberal, prodigal; rich, fertile (soil)

Câu hỏi thường gặp

generoso nghĩa là gì?

generoso (tính từ) nghĩa là rộng lượng, hào phóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.