TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Genesi

/ˈd͡ʒɛ.ne.zi/ giọng máy của trình duyệt

Genesi nghĩa là sách sáng thế, sáng thế ký.

Nghĩa của Genesi

Danh từ riêng

  1. Sách sáng thế, sáng thế ký, sáng thế kí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Genesis
  • Danh từ genesis
  • Hậu tố -genesis

Câu hỏi thường gặp

Genesi nghĩa là gì?

Genesi (danh từ riêng) nghĩa là sách sáng thế, sáng thế ký.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.