genetica
/d͡ʒeˈnɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la genetica · số nhiều: le genetiche
genetica nghĩa là di truyền học.
Nghĩa của genetica
Danh từ · giống cái
- Di truyền học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ genetics
Câu hỏi thường gặp
genetica nghĩa là gì?
genetica (danh từ) nghĩa là di truyền học.
genetica là giống đực hay giống cái?
genetica là danh từ giống cái: la genetica, số nhiều le genetiche.