TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

genetica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒeˈnɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la genetica · số nhiều: le genetiche

genetica nghĩa là di truyền học.

Nghĩa của genetica

Danh từ · giống cái

  1. Di truyền học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ genetics

Câu hỏi thường gặp

genetica nghĩa là gì?

genetica (danh từ) nghĩa là di truyền học.

genetica là giống đực hay giống cái?

genetica là danh từ giống cái: la genetica, số nhiều le genetiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.