TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

genio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒɛ.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il genio · số nhiều: i geni

genio nghĩa là thần đèn, quân đoàn.

Nghĩa của genio

Danh từ · giống đực

  1. Thần đèn.
  2. Quân đoàn.

Câu ví dụ với genio

  • Non è un'esagerazione chiamarlo un genio. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947603
  • Tom pensa di essere un genio. Tom nghĩ cậu ta là thiên tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3533303
  • Non sei un genio. Bạn không phải thiên tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6604916
  • Non è un genio. Bạn không phải thiên tài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8495487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ genius; spirit, genie; the engineers, corps

Câu hỏi thường gặp

genio nghĩa là gì?

genio (danh từ) nghĩa là thần đèn, quân đoàn.

genio là giống đực hay giống cái?

genio là danh từ giống đực: il genio, số nhiều i geni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.