TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

genitore

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒe.niˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il genitore · số nhiều: i genitori

genitore nghĩa là phụ huynh.

Nghĩa của genitore

Danh từ · giống đực

  1. Phụ huynh.

Dạng từ của genitore

Giống cáigenitrice

Câu ví dụ với genitore

  • Io sono economicamente indipendente dai miei genitori. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147900
  • Non sempre obbediscono ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697860
  • Sono economicamente indipendente dai miei genitori. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147899
  • I miei genitori mi amano davvero. Cha mẹ tôi rất yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102246
  • Non sempre ubbidiscono ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490852
  • Non obbediscono sempre ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490853
  • Non ubbidiscono sempre ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490855
  • L'hai fatto vedere ai tuoi genitori? Bạn cho cha mẹ bạn xem cái đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3615523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parent

Câu hỏi thường gặp

genitore nghĩa là gì?

genitore (danh từ) nghĩa là phụ huynh.

genitore là giống đực hay giống cái?

genitore là danh từ giống đực: il genitore, số nhiều i genitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.