genitore
đi với mạo từ: il genitore · số nhiều: i genitori
genitore nghĩa là phụ huynh.
Nghĩa của genitore
Danh từ · giống đực
- Phụ huynh.
Dạng từ của genitore
| Giống cái | genitrice |
Câu ví dụ với genitore
- Io sono economicamente indipendente dai miei genitori. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147900
- Non sempre obbediscono ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697860
- Sono economicamente indipendente dai miei genitori. Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147899
- I miei genitori mi amano davvero. Cha mẹ tôi rất yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102246
- Non sempre ubbidiscono ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490852
- Non obbediscono sempre ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490853
- Non ubbidiscono sempre ai loro genitori. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3490855
- L'hai fatto vedere ai tuoi genitori? Bạn cho cha mẹ bạn xem cái đó chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3615523
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parent
Câu hỏi thường gặp
genitore nghĩa là gì?
genitore (danh từ) nghĩa là phụ huynh.
genitore là giống đực hay giống cái?
genitore là danh từ giống đực: il genitore, số nhiều i genitori.