avaro
/aˈva.ro/ giọng máy của trình duyệt
avaro nghĩa là bủn xỉn, keo, thần giữ của.
Nghĩa của avaro
Tính từ
- Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
Danh từ · giống đực
- Thần giữ của.
Dạng từ của avaro
| Giống cái số ít | avara |
| Giống đực số nhiều | avari |
| Giống cái số nhiều | avare |
| So sánh nhất | avarissimo |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mean, stingy; Avar
- Danh từ miser; Avar; Avar (language)
Câu hỏi thường gặp
avaro nghĩa là gì?
avaro (tính từ, danh từ) nghĩa là bủn xỉn, keo, thần giữ của.