TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avena

danh từ giống cái
/aˈve.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avena · số nhiều: le avene

avena nghĩa là yến mạch.

Nghĩa của avena

Danh từ · giống cái

  1. Yến mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oats

Câu hỏi thường gặp

avena nghĩa là gì?

avena (danh từ) nghĩa là yến mạch.

avena là giống đực hay giống cái?

avena là danh từ giống cái: l'avena, số nhiều le avene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.