avena
danh từ giống cái
/aˈve.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avena · số nhiều: le avene
avena nghĩa là yến mạch.
Nghĩa của avena
Danh từ · giống cái
- Yến mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oats
Câu hỏi thường gặp
avena nghĩa là gì?
avena (danh từ) nghĩa là yến mạch.
avena là giống đực hay giống cái?
avena là danh từ giống cái: l'avena, số nhiều le avene.