TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/aˈve.re/ giọng máy của trình duyệt

avere nghĩa là có, đói, khát.

Nghĩa của avere

Động từ

  1. Có (ho una macchina — tôi có một chiếc ô tô) (biên soạn)
  2. (avere fame, sete, paura) đói, khát, sợ…. (biên soạn)
  3. (avere … anni) … tuổi. (biên soạn)
  4. (trợ động từ thì quá khứ kép) đã (ho mangiato — tôi đã ăn) (biên soạn)

Chia động từ avere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: avutoDanh động từ: avendo

Hiện tại presente

  • io ho
  • tu hai
  • lui/lei ha
  • noi abbiamo
  • voi avete
  • loro hanno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho avuto
  • tu hai avuto
  • lui/lei ha avuto
  • noi abbiamo avuto
  • voi avete avuto
  • loro hanno avuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io avevo
  • tu avevi
  • lui/lei aveva
  • noi avevamo
  • voi avevate
  • loro avevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ebbi
  • tu avesti
  • lui/lei ebbe
  • noi avemmo
  • voi aveste
  • loro ebbero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io avrò
  • tu avrai
  • lui/lei avrà
  • noi avremo
  • voi avrete
  • loro avranno

Điều kiện condizionale presente

  • io avrei
  • tu avresti
  • lui/lei avrebbe
  • noi avremmo
  • voi avreste
  • loro avrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abbia
  • che tu abbia
  • che lui/lei abbia
  • che noi abbiamo
  • che voi abbiate
  • che loro abbiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io avessi
  • che tu avessi
  • che lui/lei avesse
  • che noi avessimo
  • che voi aveste
  • che loro avessero

Mệnh lệnh imperativo

  • abbi! (tu)
  • abbia! (lei)
  • abbiamo! (noi)
  • abbiate! (voi)
  • abbiano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avere

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với avere

Câu ví dụ với avere

  • Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
  • Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
  • Ha scelto di andare per un'altra strada. Nó đã chọn đi một con đường khác.Tatoeba #1748504
  • Ho studiato francese al posto del tedesco. Tôi đã học tiếng Pháp thay vì tiếng ĐứcTatoeba #1748525
  • Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
  • Mia sorella è andata ieri a Kobe. Chị tôi hôm qua đi Kobe.Tatoeba #1760903
  • Lui ha promesso di venire alle quattro. Anh ấy hẹn sẽ đến vào lúc bốn giờ.Tatoeba #1762757
  • Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to have; to have (done something); See Category:Italian transitive verbs and Category:Italian reflexive verbs.; synonym of esserci: there be
  • Danh từ property, substance; belongings; assets; swag; credit

Câu hỏi thường gặp

avere nghĩa là gì?

avere (động từ) nghĩa là có, đói, khát.

Chia động từ avere ở thì hiện tại thế nào?

io ho, tu hai, lui/lei ha, noi abbiamo, voi avete, loro hanno. Phân từ quá khứ: avuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.