avere
avere nghĩa là có, đói, khát.
Nghĩa của avere
Động từ
- Có (ho una macchina — tôi có một chiếc ô tô) (biên soạn)
- (avere fame, sete, paura) đói, khát, sợ…. (biên soạn)
- (avere … anni) … tuổi. (biên soạn)
- (trợ động từ thì quá khứ kép) đã (ho mangiato — tôi đã ăn) (biên soạn)
Chia động từ avere
Hiện tại presente
- io ho
- tu hai
- lui/lei ha
- noi abbiamo
- voi avete
- loro hanno
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho avuto
- tu hai avuto
- lui/lei ha avuto
- noi abbiamo avuto
- voi avete avuto
- loro hanno avuto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io avevo
- tu avevi
- lui/lei aveva
- noi avevamo
- voi avevate
- loro avevano
Quá khứ xa passato remoto
- io ebbi
- tu avesti
- lui/lei ebbe
- noi avemmo
- voi aveste
- loro ebbero
Tương lai đơn futuro semplice
- io avrò
- tu avrai
- lui/lei avrà
- noi avremo
- voi avrete
- loro avranno
Điều kiện condizionale presente
- io avrei
- tu avresti
- lui/lei avrebbe
- noi avremmo
- voi avreste
- loro avrebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io abbia
- che tu abbia
- che lui/lei abbia
- che noi abbiamo
- che voi abbiate
- che loro abbiano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io avessi
- che tu avessi
- che lui/lei avesse
- che noi avessimo
- che voi aveste
- che loro avessero
Mệnh lệnh imperativo
- abbi! (tu)
- abbia! (lei)
- abbiamo! (noi)
- abbiate! (voi)
- abbiano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avere
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với avere
- avere bisogno di — Cần.
- avere in animo — Định, có ý định.
- avere luogo — Xảy ra.
- avere ragione — Đúng.
Câu ví dụ với avere
- Mio nonno ha una salute molto buona. Ông tôi rất khỏe mạnh.Tatoeba #1119082
- Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
- Ha scelto di andare per un'altra strada. Nó đã chọn đi một con đường khác.Tatoeba #1748504
- Ho studiato francese al posto del tedesco. Tôi đã học tiếng Pháp thay vì tiếng ĐứcTatoeba #1748525
- Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
- Mia sorella è andata ieri a Kobe. Chị tôi hôm qua đi Kobe.Tatoeba #1760903
- Lui ha promesso di venire alle quattro. Anh ấy hẹn sẽ đến vào lúc bốn giờ.Tatoeba #1762757
- Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to have; to have (done something); See Category:Italian transitive verbs and Category:Italian reflexive verbs.; synonym of esserci: there be
- Danh từ property, substance; belongings; assets; swag; credit
Câu hỏi thường gặp
avere nghĩa là gì?
avere (động từ) nghĩa là có, đói, khát.
Chia động từ avere ở thì hiện tại thế nào?
io ho, tu hai, lui/lei ha, noi abbiamo, voi avete, loro hanno. Phân từ quá khứ: avuto.