TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avere ragione

/aˈve.re raˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt

avere ragione nghĩa là đúng.

Nghĩa của avere ragione

Động từ

  1. Đúng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be right

Câu hỏi thường gặp

avere ragione nghĩa là gì?

avere ragione (động từ) nghĩa là đúng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.