TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

averla

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aˈvɛr.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'averla · số nhiều: le averle

averla nghĩa là bách thanh.

Nghĩa của averla

Danh từ · giống cái

  1. Bách thanh.

Chia động từ averla

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: avutolaDanh động từ: avendola

Hiện tại presente

  • io la ho
  • tu la hai
  • lui/lei la ha
  • noi la abbiamo
  • voi la avete
  • loro la hanno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho avutola
  • tu hai avutola
  • lui/lei ha avutola
  • noi abbiamo avutola
  • voi avete avutola
  • loro hanno avutola

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io la avevo
  • tu la avevi
  • lui/lei la aveva
  • noi la avevamo
  • voi la avevate
  • loro la avevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io la ebbi
  • tu la avesti
  • lui/lei la ebbe
  • noi la avemmo
  • voi la aveste
  • loro la ebbero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io la avrò
  • tu la avrai
  • lui/lei la avrà
  • noi la avremo
  • voi la avrete
  • loro la avranno

Điều kiện condizionale presente

  • io la avrei
  • tu la avresti
  • lui/lei la avrebbe
  • noi la avremmo
  • voi la avreste
  • loro la avrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io la abbia
  • che tu la abbia
  • che lui/lei la abbia
  • che noi la abbiamo
  • che voi la abbiate
  • che loro la abbiano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io la avessi
  • che tu la avessi
  • che lui/lei la avesse
  • che noi la avessimo
  • che voi la aveste
  • che loro la avessero

Mệnh lệnh imperativo

  • abbila! (tu)
  • la abbia! (lei)
  • abbiamola! (noi)
  • abbiatela! (voi)
  • la abbiano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với averla

  • Mi dispiace di averle causato così tanti problemi. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574428
  • Spiacente di averle fatto aspettare così a lungo. Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1945212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shrike (any of various passerine birds of the family Laniidae)
  • Động từ Used other than figuratively or idiomatically: compound of the infinitive avere with la.

Câu hỏi thường gặp

averla nghĩa là gì?

averla (danh từ) nghĩa là bách thanh.

averla là giống đực hay giống cái?

averla là danh từ giống cái: l'averla, số nhiều le averle.

Chia động từ averla ở thì hiện tại thế nào?

io la ho, tu la hai, lui/lei la ha, noi la abbiamo, voi la avete, loro la hanno. Phân từ quá khứ: avutola.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.