averla
đi với mạo từ: l'averla · số nhiều: le averle
averla nghĩa là bách thanh.
Nghĩa của averla
Danh từ · giống cái
- Bách thanh.
Chia động từ averla
Hiện tại presente
- io la ho
- tu la hai
- lui/lei la ha
- noi la abbiamo
- voi la avete
- loro la hanno
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho avutola
- tu hai avutola
- lui/lei ha avutola
- noi abbiamo avutola
- voi avete avutola
- loro hanno avutola
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io la avevo
- tu la avevi
- lui/lei la aveva
- noi la avevamo
- voi la avevate
- loro la avevano
Quá khứ xa passato remoto
- io la ebbi
- tu la avesti
- lui/lei la ebbe
- noi la avemmo
- voi la aveste
- loro la ebbero
Tương lai đơn futuro semplice
- io la avrò
- tu la avrai
- lui/lei la avrà
- noi la avremo
- voi la avrete
- loro la avranno
Điều kiện condizionale presente
- io la avrei
- tu la avresti
- lui/lei la avrebbe
- noi la avremmo
- voi la avreste
- loro la avrebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io la abbia
- che tu la abbia
- che lui/lei la abbia
- che noi la abbiamo
- che voi la abbiate
- che loro la abbiano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io la avessi
- che tu la avessi
- che lui/lei la avesse
- che noi la avessimo
- che voi la aveste
- che loro la avessero
Mệnh lệnh imperativo
- abbila! (tu)
- la abbia! (lei)
- abbiamola! (noi)
- abbiatela! (voi)
- la abbiano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với averla
- Mi dispiace di averle causato così tanti problemi. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574428
- Spiacente di averle fatto aspettare così a lungo. Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1945212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrike (any of various passerine birds of the family Laniidae)
- Động từ Used other than figuratively or idiomatically: compound of the infinitive avere with la.
Câu hỏi thường gặp
averla nghĩa là gì?
averla (danh từ) nghĩa là bách thanh.
averla là giống đực hay giống cái?
averla là danh từ giống cái: l'averla, số nhiều le averle.
Chia động từ averla ở thì hiện tại thế nào?
io la ho, tu la hai, lui/lei la ha, noi la abbiamo, voi la avete, loro la hanno. Phân từ quá khứ: avutola.