TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avere in animo

giọng máy của trình duyệt

avere in animo nghĩa là định, có ý định.

Nghĩa của avere in animo

Động từ

  1. Định, có ý định.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to intend or plan

Câu hỏi thường gặp

avere in animo nghĩa là gì?

avere in animo (động từ) nghĩa là định, có ý định.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.