TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avere luogo

giọng máy của trình duyệt

avere luogo nghĩa là xảy ra.

Nghĩa của avere luogo

Động từ

  1. Xảy ra.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avere luogo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take place

Câu hỏi thường gặp

avere luogo nghĩa là gì?

avere luogo (động từ) nghĩa là xảy ra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.